Tạo phiếu kiểm tra chất lượng
1. Mục đích:
Phiếu kiểm tra chất lượng là nơi QC khai báo các giá trị kiểm tra được của các tiêu chí sau khi thực hiện kiểm tra chất lượng hàng hóa, khi cần tạo Phiếu kiểm tra chất lượng người dùng cần truy cập theo đường dẫn: Trang chính > Chất lượng > Kiểm tra chất lượng;
2. Thông tin cơ sở:
Các thông tin sau cần thiết, và nên tạo trước khi tạo phiếu Kiểm tra chất lượng:
Mẫu kiểm tra chất lượng
Nhóm hàng
Mã hàng
Phương pháp kiểm tra chất lượng:
Tiêu chí kiểm tra chất lượng,...
3. Các bước thực hiện:
Bước 1: Truy cập vào chức năng tạo phiếu Kiểm tra chất lượng: Trang chính > Chất lượng > Kiểm tra chất lượng > Thêm Kiểm tra chất lượng;


Bước 2: Điền các thông tin chi tiết của phiếu kiểm tra chất lượng, các trường gắn dấu * là các trường bắt buộc điền: 
Số phiếu = ID phiếu: bắt đầu = IQC, khi Loại kiểm tra = Nhập (Incoming); bắt đầu = OQC, khi Loại kiểm tra = Xuất đi (Outgoing); bắt đầu = PQC, khi Loại kiểm tra = Trong quá trình (In process)
Loại kiểm tra: Chọn loại kiểm tra tương ứng (Incoming - kiểm tra hàng nhập từ nhà cung cấp IQC; Outgoing - kiểm tra hàng xuất bán cho khách OQC; In process - kiểm tra trong quá trình sản xuất)
Mẫu kiểm tra chất lượng: Chọn mẫu kiểm tra chất lượng ở đây, hệ thống sẽ tự động lấy danh sách tiêu chí kiểm tra trong bảng con của mẫu điền vào các thông tin tương ứng trong bảng Giá trị kiểm tra bên dưới của phiếu KTCL đang tạo
Tiêu chuẩn chất lượng: Hệ thống tự điền theo tiêu chuẩn trong Mẫu kiểm tra chất lượng, có thể chọn lại nếu cần
Số phiếu KQ máy đo cỡ hạt: Điền số phiếu kết quả từ máy đo cỡ hạt vào đây nếu có
Khách hàng/ Nhà cung cấp: trường này hiển thị theo loại phiếu kiểm tra chất lượng, Loại kiểm tra = Nhập => hiển thị là Nhà cung cấp; các loại còn lại hiển thị là Khách hàng
Tên khách hàng/ Tên nhà cung cấp: Hệ thống tự điền theo Nhà cung cấp/ khách hàng
Số PO/ Số SO: trường này hiển thị theo loại phiếu kiểm tra chất lượng, Loại kiểm tra = Nhập => hiển thị là Số PO; các loại còn lại hiển thị là Số SO
Số phương tiện: Nhập thông tin phương tiện vận chuyển vào đây nếu có
Số cont chì: Nhập thông tin phương tiện vận chuyển vào đây nếu có
Ngày nhận/ Ngày xuất: trường này hiển thị theo loại phiếu kiểm tra chất lượng, Loại kiểm tra = Nhập => hiển thị là Ngày nhập; Loại kiểm tra = Xuất đi => hiển thị là Ngày xuất
Ngày kiểm tra: Mặc định là ngày hệ thống, có thể sửa lại
Người kiểm tra: Mặc định là user đăng nhập, có thể sửa lại
Tên người kiểm tra: Hệ thống tự điền theo Người kiểm tra
Công ty: Hệ thống tự điền theo Công ty của Người kiểm tra
Bước 3: Điền các thông tin của mã hàng cần kiểm tra chất lượng, các trường gắn dấu * là các trường bắt buộc điền (chú ý: các trường sẽ ẩn hiện theo nhóm hàng của mã hàng kiểm tra, dùng YBM setting để ẩn hiện trường tương ứng theo nhóm hàng mẹ của mã hàng):
1. Trường hợp nhóm hàng mẹ là 1.1 Axit:
Mã hàng: Nhập mã hàng cần kiểm tra chất lượng vào đây
Tên hàng: Hệ thống tự điền theo Mã hàng
Nhóm hàng: Hệ thống tự điền theo Mã hàng
Số lô: Nhập mã số lô hàng sản xuất vào đây nếu có
Ngày sản xuất: Nhập thông tin ngày sản xuất vào đây
Ngày hết hạn: Nhập thông tin ngày hết hạn vào đây
Xuất xứ: Nhập thông tin xuất xứ sản phẩm vào đây
Quy cách đóng gói: Nhập thông tin quy cách đóng gói vào đây
Số lượng mẫu kiểm tra: Nhập số lượng mẫu kiểm tra vào đây
Mã số mẫu: Nhập thông tin mã số mẫu vào đây
Số lượng kiểm tra: Nhập số lượng kiểm tra vào đây
Số lượng không đạt: Nhập số lượng kiểm tra không đạt vào đây nếu có
Số lượng hàng: Nhập thông tin tổng số lượng mã hàng của đơn hàng vào đây
Số lượng đạt chuẩn: Nhập số lượng kiểm tra đạt vào đây nếu có
Trường hợp nhóm hàng mẹ là 1.2 Đá hộc (Thông tin các trường tương tự như với nhóm Axít, các trường khác nhau bên dưới):

Khối lượng xe + hàng hóa: Nhập thông tin Khối lượng xe + hàng khi cân xe hàng về vào đây
Khối lượng vỏ xe: Nhập thông tin Khối lượng xe khi cân xe lúc quay ra vào đây
SL trừ theo hợp đồng: Nhập thông tin số lượng trừ theo hợp đồng vào đây
Trường hợp nhóm hàng mẹ là 7.4.1 Pallet (Thông tin các trường tương tự như với nhóm Axít, các trường khác nhau bên dưới):

Loại pallet: Chọn loại Pallet ở đây
Trường hợp nhóm hàng mẹ là 4. Bao bì (Thông tin các trường tương tự như với nhóm Axít, các trường khác nhau bên dưới):

Loại vỏ bao: Chọn loại vỏ bao ở đây
Bước 4: Nhập giá trị kiểm tra được của từng tiêu chí vào bảng Giá trị kiểm tra (Chú ý ẩn hiện và điền thông tin các trường theo:


Ngày kiểm tra: Chỉ hiển thị khi Inspection type (Loại kiểm tra) = In Process (Trong quá trình), Nhập ngày kiểm tra vào đây
Ca: Chỉ hiển thị khi Inspection type (Loại kiểm tra) = In Process (Trong quá trình), Nhập ca sản xuất vào đây
Thời gian lấy mẫu: Chỉ hiển thị khi Inspection type (Loại kiểm tra) = In Process (Trong quá trình), Nhập giờ lấy mẫu vào đây
Máy: Chỉ hiển thị khi Inspection type (Loại kiểm tra) = In Process (Trong quá trình), Nhập máy sản xuất vào đây
Phương pháp kiểm tra: Hệ thống tự điền theo giá trị tương ứng trong Mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn nếu có điền giá trị trong mẫu
Tiêu chuẩn kiểm tra: Hệ thống tự điền danh sách tiêu chí kiểm tra từ Mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn vào bảng này
Số bao đầu: Chỉ hiển thị khi Loại kiểm tra = Trong quá trình
Số bao cuối: Chỉ hiển thị khi Loại kiểm tra = Trong quá trình
Tên mẫu: Nhập tên mẫu vào đây nếu có
Kiểu giá trị: Hệ thống tự điền theo giá trị tương ứng trong Mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn nếu có điền giá trị trong mẫu
Đơn vị: Hệ thống tự điền theo giá trị tương ứng trong Mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn nếu có điền giá trị trong mẫu
Giá trị chấp nhận tiêu chuẩn: Hệ thống tự điền theo giá trị tương ứng trong Mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn nếu có điền giá trị trong mẫu
Ngưỡng dưới: Hệ thống tự điền theo giá trị tương ứng trong Mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn nếu có điền giá trị trong mẫu
Ngưỡng trên: Hệ thống tự điền theo giá trị tương ứng trong Mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn nếu có điền giá trị trong mẫu
Dạng số: Hệ thống tự tích nếu trong Mẫu kiểm tra chất lượng Tiêu chí kiểm tra này có tích là Dạng số
Kết quả: Nhập kết quả kiểm tra được của tiêu chí vào đây
Số lượng không đạt: Nhập số lượng không đạt chất lượng vào đây
Nguyên nhân lỗi: Chọn các nhóm chỉ tiêu không đạt chất lượng vào đây nếu có
QC: Nhập tên QC kiểm tra vào đây
Tên người vận hành: Nhập tên người vận hành vào đây
Người đóng gói: Nhập tên người đóng gói vào đây
Mã số kết quả: Nhập mã số kết quả (lấy từ máy đo cỡ hạt) vào đây nếu có
Giá trị lần 1 đến 5: Điền các giá trị đo được tương ứng với mỗi lần đo nếu có
CHÚ Ý:
**** Trường hợp cần lấy thêm danh sách tiêu chí kiểm tra chất lượng cho nhiều lần kiểm tra cùng các tiêu chí đó ở các giờ khác nhau (Với kiểm tra PQC mỗi giờ kiểm tra 1 lần tất cả các chỉ tiêu, hoặc trường hợp kiểm tra IQC cho nhiều mã vỏ bao và các mã cùng cần kiểm tra các chỉ tiêu giống nhau như trong mẫu kiểm tra chất lượng đã chọn), người dùng bấm vào nút Lấy danh sách tiêu chí kiểm tra => Hệ thống hiển thị Popup để người dùng điền các thông tin và chọn các tiêu chí cần kiểm tra bấm Lấy để hệ thống điền các thông tin tiêu chí vào bảng Giá trị kiểm tra:


**** Trường hợp muốn lấy dữ liệu từ file kết quả xuất ra từ máy đo cỡ hạt: Người dùng bấm vào nút Cập nhật kết quả đo cỡ hạt => Hệ thống hiển thị popup để người dùng điền các thông tin chung và chọn đường dẫn đến file kết quả xuất ra từ máy đo cỡ hạt:



=> Khi bấm Open để chọn file excel, hệ thống sẽ tự động quay dọc bảng kết quả excel ra thành từng dòng kết quả ứng với từng tiêu chí cỡ hạt, từng giờ kiểm tra và kết quả tương ứng => Người dùng bấm vào Lưu vào form để hệ thống lấy danh sách kết quả này vào bảng Giá trị kiểm tra trong phiếu Kiểm tra chất lượng đang tạo
**** Trường hợp Trường hợp muốn lấy dữ liệu từ file kết quả xuất ra từ máy đo lực kéo (Làm khi kiểm tra IQC với nhóm hàng bao bì): Người dùng bấm vào nút Cập nhật kết quả đo lực kéo => Hệ thống hiển thị popup để người dùng điền các thông tin chung và chọn đường dẫn đến file kết quả xuất ra từ máy đo lực kéo => Khi bấm Open để chọn file excel, hệ thống sẽ tự động quay dọc bảng kết quả excel ra thành từng dòng kết quả ứng với từng lần kiểm tra lực kéo tương ứng => Người dùng bấm vào Lưu vào form để hệ thống lấy danh sách kết quả này vào bảng Giá trị kiểm tra trong phiếu Kiểm tra chất lượng đang tạo:
Bước 5: Nhập các thông tin kết luận của phiếu kiểm tra:

Trạng thái: Chọn kết quả kiểm tra tổng của tất cả các têu chí của phiếu kiểm tra này ở đây
Nguyên nhân không đạt: Chọn các nhóm tiêu chí không đạt chất lượng vào đây
Nhận xét, đánh giá: Nhập các thông tin nhận xét đánh giá khác vào đây nếu có
Bước 6: Bấm Lưu để lưu thông tin phiếu Kiểm tra chất lượng vừa tạo:

Bước 7: Điền các thông tin tem vào tab Thông tin tem của phiếu nếu muốn in bản in Tem sản phẩm, và bấm Lưu để lưu thông tin vừa thêm:

Phân xưởng: Chọn phân xưởng sản xuất mã hàng
Máy: Chọn máy sản xuất mã hàng
Mã hàng, tên hàng: Hệ thống tự lấy bên tab Chi tiết vào đây
Ngày sản xuất: Điền ngày sản xuất vào đây
Ca sản xuất: Chọn ca sản xuất mã hàng
Bao bắt đầu: Điền Số thứ tự bao đầu vào đây
Bao kết thúc: Điền Số thứ tự bao cuối vào đây
Trọng lượng bao (Kg): Điền trọng lượng của 1 bao vào đây
QC: mặc định = user đăng nhập
Người vận hành: Nhập tên người vận hành vào đây
Người đóng gói: Nhập tên người đóng gói vào đây
Bước 8: Bấm vào biểu tượng máy in, chọn bản in, chọn máy in, điều chỉnh tỷ lệ giấy in, bấm in để in phiếu Kiểm tra chất lượng tương ứng:
Bản in Phiếu kiểm tra chất lượng: tùy thuộc Loại kiểm tra và nhóm hàng kiểm tra mà sẽ ra bản in có các thông tin khác nhau
Bản in COA: bản in này cần đăng ký với cơ quan có thẩm quyền => cần đúng y theo form mấu bên YBM đã gửi
Bản in tem sản phẩm: Lấy thông tin từ tab Thông tin tem của phiếu kiểm tra chất lượng, khi chọn bản in này cần chọn lại letterhead tem để in ra bản in chuẩn

